Bản dịch của từ 尊中弩 trong tiếng Việt

尊中弩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊中弩 (Danh từ)

zūn zhōng nǔ
01

Căn bệnh hay sợ hãi phát sinh do tưởng tượng hoặc hoang mang (nghĩ là có điều kì quái mà thực ra do bóng hoặc ảo ảnh gây ra); sự lo sợ vô căn cứ dẫn đến bệnh tật.

酒樽中的弩影。汉应劭《风俗通.怪神.世间多有见怪》:“予之祖父郴﹐为汲令﹐以夏至日诣见主簿杜宣﹐赐酒﹐时北壁上有悬赤弩,照于杯﹐形如蛇。宣畏恶之﹐然不敢不饮。其日便得胸腹痛切……攻治万端﹐不为愈。后郴因事过至宣家﹐窥视﹐问其变故﹐云:‘畏此蛇﹐虵入腹中。’郴还听事﹐思维良久﹐顾见悬弩﹐必是也。则使门下史将铃下侍徐扶辇载宣﹐于故处设酒﹐杯中故复有蛇﹐因谓宣:‘此壁上弩影耳﹐非有它怪。’宣遂解﹐甚夷怿﹐由是瘳平。”后以“尊中弩”谓因疑虑而引起恐惧和疾病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊中弩

zūn

zhōng

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊临
尊主泽民
尊事
中丁
中上
中下
中不溜
中专
弩下逃箭
弩体
弩力
弩台
弩团
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép