Bản dịch của từ 尊临 trong tiếng Việt

尊临

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊临 (Danh từ)

zūn lín
01

Lời kính ngữ: kính mời, kính thỉnh; giống '光临', dùng khi đón tiếp bậc tôn kính

2.敬词。犹光临。多于迎候尊者时用之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

恭敬地来到光临多用于称父亲或身份高者来临);含敬辞尊临府上」=尊贵者到来

3.旧谓君父来临。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ở vị thế tôn quý mà cai trị; cưỡi cao nhìn xuống, thống trị và quản lý (cư xử như người bề trên)

1.居尊临下。犹言统治和管辖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊临

zūn

lín

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊主泽民
尊事
临下
临丧
临临
临书
临了
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép