Bản dịch của từ 尊人 trong tiếng Việt
尊人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zūn | ㄗㄨㄣ | z | un | thanh ngang |
尊人 (Danh từ)
【zūn rén】
01
Tôn kính người khác; kính trọng người khác (Hán Việt: tôn = tôn kính, nhân = người)
1.尊敬他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thường đề cập đến người lớn tuổi; người lớn tuổi được kính trọng (thường đề cập đến người lớn tuổi và người cao niên)
3.泛指长辈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lời xưng hô tôn kính gọi người khác (hoặc cha mẹ mình), kiểu trang trọng như “ngài”, “bề trên”
2.对他人或自己父母的敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊人
zūn
尊
rén
人
Các từ liên quan
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
- Các biến thể:
- 樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
- Hình thái radical:
- ⿱,酋,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐏
繜
鶎
鱒
遵
樽
鳟
罇
鷷
嶟
墫
寽
射
尅
對
尌
㝴
对
将
寻
將
寸
导
詑
遊
萿
貂
䚌
琺
絨
㽒
㱖
琗
矟
絓
尊重
尊敬
尊严
自尊
尊称
尊贵
尊卑
至尊
尊荣
尊崇
