Bản dịch của từ 尊宿 trong tiếng Việt
尊宿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zūn | ㄗㄨㄣ | z | un | thanh ngang |
尊宿 (Danh từ)
【zūn sù】
01
Từ cổ: gọi tôn kính người học rộng, bậc thầy/tiền bối (cũng viết là “尊夙”)
1.亦作“尊夙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh từ chỉ cao tăng lớn tuổi, có danh望 và uy tín (cao tăng lão thành được kính trọng)
2.指年老而有名望的高僧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên xưng hô kính trọng dành cho bậc tiền bối; cách gọi tôn kính người lớn tuổi hoặc có vị thế (tương tự “tiên sinh”, “bậc tôn”).
3.对前辈有重望者的敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊宿
zūn
尊
sù
宿
Các từ liên quan
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
- Bính âm:
- 【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
- Các biến thể:
- 樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
- Hình thái radical:
- ⿱,酋,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐏
繜
鶎
鱒
遵
樽
鳟
罇
鷷
嶟
墫
寽
射
尅
對
尌
㝴
对
将
寻
將
寸
导
詑
遊
萿
貂
䚌
琺
絨
㽒
㱖
琗
矟
絓
尊重
尊敬
尊严
自尊
尊称
尊贵
尊卑
至尊
尊荣
尊崇
