Bản dịch của từ 尊师重道 trong tiếng Việt

尊师重道

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊师重道 (Thành ngữ)

zūn shī zhòng dào
01

Kính trọng thầy cô, coi trọng lời dạy và đạo làm thầy; tôn sư trọng đạo (dùng cho thái độ kính trọng giáo dục và người dạy).

道:指教师指引的应该遵循的道理,也指教师传授的知识。尊敬师长,重视老师的教导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊师重道

zūn

shī

zhòng

dào

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
师丈
师严道尊
师事
师人
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép