Bản dịch của từ 尊正 trong tiếng Việt

尊正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊正 (Danh từ)

zūn zhèng
01

Tôn kính; kính trọng người có địa vị hoặc phẩm hạnh (Hán-Việt: tôn = chính, đúng; kết hợp nhấn mạnh thái độ kính trọng)

1.尊敬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

对人妻的敬称对别人或自己妻子的尊称类似尊夫人贵夫人”)

2.对人妻的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊正

zūn

zhèng

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép