Bản dịch của từ 尊礼 trong tiếng Việt

尊礼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊礼 (Tính từ)

zūn lǐ
01

Hạ mình lễ phép, nói lời khiêm nhường nhưng giữ nghi thức trang trọng; tỏ ra khiêm nhường trong lời nói nhưng kính trọng trong nghi lễ (hành xử kín đáo để cầu hòa bình hoặc xin giảm nhẹ)

2.隆重的礼仪。《国语.越语下》:“王曰:‘与人奈何?’对曰:‘卑辞尊礼﹐玩好女乐﹐尊之以名。如此不已﹐又身与之市。’”韦昭注:“言当卑约其辞﹑尊重其礼以求平。”一说﹐尊礼﹐撙礼。谓贬抑自己的身份﹐不敢以平等之礼相待。见俞樾《群经平议.国语二》“卑辞尊礼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tôn kính lễ nghi; kính trọng và giữ phép tắc trong lễ tiết (Hán Việt: tôn lễ)

1.尊崇礼法。

Ví dụ
03

Kính trọng và hậu đãi; tôn trọng, đối đãi trịnh trọng và chu đáo

3.敬重而厚待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊礼

zūn

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép