Bản dịch của từ 小不点儿 trong tiếng Việt
小不点儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小不点儿 (Danh từ)
【xiǎo bù diǎn er】
01
(thường nói thân mật) rất nhỏ, bé tẹo; có thể gọi đứa trẻ hoặc vật nhỏ xíu là “nhỏ xíu” (Hán-Việt: tiểu bất điểm)
1.形容很小。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ gọi yêu/biệt danh cho trẻ nhỏ, đứa bé xíu, cô cậu nhóc (giọng thân mật, hài hước)
2.对婴孩和孩童的戏称或昵称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小不点儿
xiǎo
小
bù
不
diǎn
点
er
儿
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
点主
点交
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
