Bản dịch của từ 小丑儿 trong tiếng Việt

小丑儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小丑儿 (Danh từ)

xiáo chǒu ér
01

Vai hề; Nhóc hề; chú hề

小丑儿是指一种表演者,通常在马戏团或娱乐活动中扮演搞笑角色,给观众带来欢乐。 小丑儿是指一种表演者,通常在马戏团或娱乐活动中扮演搞笑角色,给观众带来欢乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小丑儿

xiǎo

chǒu

ér

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép