Bản dịch của từ 小东 trong tiếng Việt

小东

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小东 (Danh từ)

xiǎo dōng
01

Đất nước về phía Đông gần bên (từ cổ, chỉ nước ở phía đông gần)

1.东方较近之国。

Ví dụ
02

Tên gọi khiêm nhường của chủ nhà mời khách (ý: chủ nhà tự xưng là 'tiểu Đông')

2.小东道。做主人宴客时的谦称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小东

xiǎo

dōng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép