Bản dịch của từ 小么儿 trong tiếng Việt
小么儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小么儿 (Danh từ)
【xiǎo me ér】
01
Trẻ trai giúp việc / bé trai phục vụ (cách gọi xưa, giống 'tiểu hầu' hoặc 'tiểu tỳ')
小男仆。。儒林外史.第二十二回:「有两个小么儿在那里伺候,见两个走来,揭开帘子,让了进去。」
Ví dụ
02
Tể tướng/ người hầu bé nhỏ; cũng gọi là '小厮' — người hầu nam, tớ trong nhà (từ cổ, ít dùng)
亦称为「小厮」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小么儿
xiǎo
小
me
么
ér
儿
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
