Bản dịch của từ 小乐府 trong tiếng Việt

小乐府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小乐府 (Danh từ)

xiǎo yuè fǔ
01

Một loại thi thể (nhà Hán, thơ Nhạc Phủ) có khổ ngắn, thường năm chữ bốn câu; gọi chung là “tiểu nhạc phủ” — thơ ngắn mô phỏng thể nhạc phủ cổ.

1.乐府诗之篇幅短小者﹐常为五言四句。

Ví dụ
02

Thơ tứ, từ ngắn; những bài từ, câu thơ có quy mô ngắn, độ dài ít

2.指篇幅短小的词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小乐府

xiǎo

yuè

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép