Bản dịch của từ 小乔 trong tiếng Việt

小乔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小乔 (Danh từ)

xiǎo qiáo
01

Tiểu Kiều — vợ Chu Du thời Tam Quốc, thường được nhắc tới như một mỹ nhân (cũng dùng để gọi chung mỹ nhân)

三国吴周瑜之妻。唐唐彦谦《汉代》诗:“王氏怜诸谢﹐周郎定小乔。”宋苏轼《念奴娇.赤壁怀古》词:“遥想公瑾当年﹐小乔初嫁了﹐雄姿英发。”后用以泛指美人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小乔

xiǎo

qiáo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
乔主张
乔乔
乔人
乔人物
乔作衙
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép