Bản dịch của từ 小书 trong tiếng Việt

小书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小书 (Danh từ)

xiǎo shū
01

Danh từ nghệ thuật: tên gọi vùng Giang Tô - Chiết Giang để chỉ loại hát kể có đệm đàn (弹词), giống như một thể loại hát bội nhỏ/độc thoại có đàn kèm.

曲艺名词。江浙一带对弹词的别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小书

xiǎo

shū

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép