Bản dịch của từ 小二哥 trong tiếng Việt

小二哥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小二哥 (Danh từ)

xiǎo èr gē
01

Chàng trai phố phường; thanh niên trai trẻ thường gặp ở chợ, quán trọ, đường phố (cách gọi mộc mạc, hơi khẩu ngữ)

1.泛称市井青年男子。

Ví dụ
02

2.旧时称旅馆﹑茶店﹑酒肆的侍应人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小二哥

xiǎo

èr

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
哥们
哥们儿
哥伦布
哥伦比亚
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép