Bản dịch của từ 小侯 trong tiếng Việt

小侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小侯 (Danh từ)

xiǎo hòu
01

Bộ lạc/quốc gia nhỏ thời cổ (được gọi là 'hầu' nhỏ) — chỉ các nước chư hầu, tiểu quốc

1.古代用以称小国。

Ví dụ
02

2.谓四夷之君。

Ví dụ
03

Một loại tước hiệu thời xưa: chỉ các con cháu công thần hoặc con cháu ngoại thích được phong làm nhưng không phải là hàng列侯 (tức tước nhỏ hơn, gọi là “tiểu hầu”); cũng có giải thích là người tuổi nhỏ khi được phong hầu nên gọi như vậy.

3.旧时称功臣子孙或外戚子弟之封侯者。以其非列侯﹐故称。《后汉书.邓禹传》:“禹少子鸿﹐好筹策。永平中﹐以为小侯。”又《明帝纪》:“为四姓小侯开立学校﹐置‘五经’师。”李贤注引袁宏《后汉纪》曰:“又为外戚樊氏﹑郭氏﹑阴氏﹑马氏诸子弟立学﹐号四姓小侯﹐置‘五经’师。以非列侯﹐故曰小侯。”一说以年小获封﹐故称。见北齐颜之推《颜氏家训.书证》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kẻ quyền quý; quan lớn (dùng để chỉ những người địa vị cao, tước hàm danh lợi)

4.指高官显贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小侯

xiǎo

hóu

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép