Bản dịch của từ 小僧 trong tiếng Việt

小僧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小僧 (Danh từ)

xiǎo sēng
01

1.指未受大戒的年轻僧人。

Ví dụ
02

Tự xưng khiêm nhường của nhà sư (ngôi xưng thứ nhất của hòa thượng, thường trong văn nói trang trọng) — nghĩa là “đệ tử/tiểu tăng” tự gọi mình.

2.和尚自称谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小僧

xiǎo

sēng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép