Bản dịch của từ 小儿科 trong tiếng Việt
小儿科
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小儿科 (Tính từ)
【xiǎo ér kē】
01
Việc/vấn đề nhỏ không đáng kể; chuyện dễ dàng, tầm thường; cũng dùng để chê người keo kiệt, nhỏ mọn
1、比喻价值小、水平低,不值得重视的事物:零售日用小商品对商家来说不过是小儿科罢了。2、比喻极容易做的事情:写这种小文章,对大作家来说简直是小儿科。3、形容小气,被人看不上:送二十元礼金,也太小儿科了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小儿科
xiǎo
小
ér
儿
kē
科
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
