Bản dịch của từ 小儿麻痹症 trong tiếng Việt

小儿麻痹症

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小儿麻痹症 (Danh từ)

xiǎo ér má bì zhèng
01

Bệnh bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt

急性传染病,由病毒侵入脊髓引起,患者多为一岁到六岁的儿童,主要症状是发热,全身不适,头痛,后期四肢疼痛,痉挛,严重时发生瘫痪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小儿麻痹症

xiǎo

ér

zhèng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
麻亮
麻仁
痹症
症候
症噎
症坚
症状
症痼
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép