Bản dịch của từ 小兵 trong tiếng Việt

小兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小兵 (Danh từ)

xiǎo bīng
01

Binh lính cấp thấp trong quân đội; lính thường (từ Hán Việt: tiểu binh)

2.军队里的兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cuộc chiến quy mô nhỏ; binh lính/đám lính nhỏ (trong bạo loạn hoặc xung đột nhỏ)

1.小规模的战乱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小兵

xiǎo

bīng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép