Bản dịch của từ 小农经济 trong tiếng Việt

小农经济

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小农经济 (Danh từ)

xiǎo nóng jīng jì
01

Nền kinh tế nông hộ nhỏ; kinh tế của các hộ nông dân tư gia, mỗi gia đình tự làm, năng suất thấp, chỉ đủ sản xuất tái sản xuất đơn giản

农民的个体经济,以一家一户为生产单位,生产力低,在一般情况下只能进行简单的再生产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小农经济

xiǎo

nóng

jīng

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép