Bản dịch của từ 小冯君 trong tiếng Việt
小冯君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小冯君 (Danh từ)
【xiǎo féng jūn】
01
Tôn xưng người em (thường là em trai) được ca ngợi, lấy từ tên họ Hán '冯' — nghĩa gốc: gọi khen em trai là “tiểu Phùng quân”
称汉冯立。冯奉世子冯野王﹑冯立兄弟先后为上郡太守﹐皆居职公廉﹐时人称之为大﹑小冯君。《汉书.冯奉世传》:“吏民嘉美野王﹑立相代为太守﹐歌之曰:‘大冯君﹐小冯君﹐兄弟继踵相因循﹐聪明贤知惠吏民﹐政如鲁卫德化钧﹐周公﹑康叔犹二君。’”后用以称誉他人之弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小冯君
xiǎo
小
féng
冯
jūn
君
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
冯依
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
