Bản dịch của từ 小凤团 trong tiếng Việt

小凤团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小凤团 (Danh từ)

xiǎo fèng tuán
01

Trà đặc sản thời Tống, lá nén thành bánh có hoa văn phụng; gọi tắt là “phượng nhí” (trà hình phụng nhỏ, cổ vật).

宋代茶叶精品。以模压成凤纹﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小凤团

xiǎo

fèng

tuán

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép