Bản dịch của từ 小刀会 trong tiếng Việt

小刀会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小刀会 (Danh từ)

xiǎo dāo huì
01

Hội kín dân gian thời nhà Thanh (tổ chức phi chính thức, nhiều thành viên là nông dân, lấy 'nhỏ dao' làm biểu tượng), từng tham gia khởi nghĩa chống nhà Thanh.

清代民间秘密会社。会员以小刀为标志,故名。乾隆年间创立,继承了天地会“反清复明”的口号。成员多为农民和城市劳动者。1853年,福建小刀会首领黄德美、黄威率众起义,攻占漳州、厦门等地,不久失败。同年,上海小刀会首领刘丽川发动起义,占领上海等地,至1855年失败。另外,在皖北、苏北和浙江东南部也有小刀会的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小刀会

xiǎo

dāo

huì

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
会丧
会串
会事
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép