Bản dịch của từ 小力 trong tiếng Việt
小力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小力 (Danh từ)
【xiǎo lì】
01
1.小力量。
Ví dụ
02
Xưng hô khiêm nhường gọi mình là “tiểu lực” tức là gọi người hầu, tôi tớ của mình (cách nói tự khiêm nhường gọi bậc phục dịch)
2.谦称自己的仆役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小力
xiǎo
小
lì
力
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
