Bản dịch của từ 小加九 trong tiếng Việt
小加九
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小加九 (Danh từ)
【xiǎo jiā jiǔ】
01
Một phương pháp tính cộng trong thuật toán tính bằng bàn tính (chú trọng dùng bảng 9×9 của bảng nhân để thực hành phép cộng), gọi trong thuật toán số học cổ truyền; có thể hiểu là “cách cộng theo bảng cửu chương”
珠算中以九九乘法口诀练习加法的算法之称。
Ví dụ
02
Mưu tính nhỏ, toan tính vụn vặt trong đầu (ví dụ: đã có toan tính riêng từ trước)
算计。。如:「他心里早有个小加九儿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cách viết/说法 biến thể của「小九九」,指小孩子或口语中算术、打发时间时的简单算术法或琐碎心计(比喻小算盘、小把戏)
亦作「小九九」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小加九
xiǎo
小
jiā
加
jiǔ
九
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
