Bản dịch của từ 小劫 trong tiếng Việt

小劫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小劫 (Danh từ)

xiǎo jié
01

Một “kiếp” rất dài trong thời số học/Phật học — khoảng thời gian cực lâu (古代佛教與婆羅門時代概念), 以人壽增減的週期計算約為數百萬年類似大劫」/「一劫的計時單位

一长段的时间。词语源于古印度婆罗门,后为佛教沿用,但说法不同。谓世上人类的寿命历经一增(人寿自十岁开始,每百年增一岁,增至八万四千岁)或一减(人寿从八万四千岁开始,每百年减一岁,减至十岁)所需的时间。约为人间八百三十九万九千年。。又法苑珠林.卷一:「依立世阿毗昙论云:『佛说一小劫者名为一劫。』」

Ví dụ
02

小灾难。。清.钱谦益.欲别东楼去诗:「小劫看今雨,中年别故人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小劫

xiǎo

jié

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép