Bản dịch của từ 小协约国 trong tiếng Việt
小协约国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小协约国 (Danh từ)
【xiǎo xié yuē guó】
01
Liên minh chính trị - quân sự gồm Tiệp Khắc, Romania và Nam Tư, thành lập theo điều ước ký ở Geneva ngày 16/2/1933 (một liên minh nhỏ trong bối cảnh giữa hai cuộc thế chiến).
根据1933年2月16日捷克斯洛伐克、罗马尼亚、南斯拉夫三国在日内瓦订立的《小协约组织公约》而正式成立的军事政治集团。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小协约国
xiǎo
小
xié
协
yuē
约
guó
国
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
