Bản dịch của từ 小南强 trong tiếng Việt

小南强

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小南强 (Danh từ)

xiǎo nán qiáng
01

Tên cổ của hoa nhài (茉莉花) — một cách gọi thơm nhẹ: “Tiểu Nam Cường” (tên lịch sử/địa danh hoa).

茉莉花的别称。五代周世宗遣使至南汉﹐南汉主刘晟赠使者茉莉花﹐美其名曰“小南强”。其后﹐宋平南汉﹐执晟子鋹至洛阳﹐不识牡丹﹐人谓此花名“大北胜”﹐以报“小南强”之语。参阅宋陶谷《清异录.小南强》﹑清吴任臣《十国春秋.南汉中宗纪》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小南强

xiǎo

nán

qiáng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
南中
南为
南之威
南乌
南乐
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép