Bản dịch của từ 小吃 trong tiếng Việt

小吃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小吃 (Danh từ)

xiǎo chī
01

Quà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt

饭馆、饮食摊点出售的方便快捷、价格较低的食品。如年糕、粽子、元宵、肉串等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền

饭馆中分量少而价钱低的菜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đồ nguội; món ăn kèm (trong món ăn Âu)

西餐中主菜之外照例附带的冷盘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小吃

xiǎo

chī

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép