Bản dịch của từ 小名 trong tiếng Việt

小名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小名 (Danh từ)

xiǎo míng
01

Tên gọi bình thường, tên thân mật/ngắn gọi trong gia đình (không phải “danh tiếng” lớn); tương đương tên gọi nhỏ/biệt danh thân mật

1.一般的名号﹐与褒美的名号“大名”相对而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh tiếng nhỏ; tiếng đồn nhỏ, tiếng xấu nhỏ (tiếng tăm không lớn hoặc tiếng xấu được gọi bằng cách giảm nhẹ)

2.小名声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.古代逻辑用语﹐与“大名”相对而言﹐犹今之种概念﹐与属概念相对而言。

Ví dụ
04

Tên thân mật khi còn nhỏ; tên gọi lúc bé (như 'nhũ danh', 'biệt danh' trong gia đình)

4.乳名﹐幼时起的非正式的名字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小名

xiǎo

míng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép