Bản dịch của từ 小命 trong tiếng Việt

小命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小命 (Danh từ)

xiǎo mìng
01

Mạng nhỏ; tính mạng (dùng khiêm nhường hoặc chỉ mạng sống của người bình thường)

1.王命之小者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số mạng cá nhân; mạng sống/đời người (thường nói giảm nói tránh, nhấn mạnh đến sinh mệnh hoặc vận mệnh cá nhân)

2.个人命运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.犹性命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小命

xiǎo

mìng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép