Bản dịch của từ 小商 trong tiếng Việt
小商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小商 (Danh từ)
【xiǎo shāng】
01
Thương nhân nhỏ; tiểu thương (kinh doanh quy mô nhỏ, vốn ít, cửa hàng/xe hàng nhỏ)
1.经营规模不大的商人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.今多指只有少量资金﹐购入商品转售给消费者﹐不雇工人或店员﹐自己从事商品流通过程中的劳动﹐以其收入为生活的全部或主要来源的人。亦称“小商人”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小商
xiǎo
小
shāng
商
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
