Bản dịch của từ 小团体主义 trong tiếng Việt
小团体主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小团体主义 (Danh từ)
【xiǎo tuán tǐ zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa bè phái nhỏ; tư tưởng, hành vi chỉ quan tâm lợi ích của nhóm nhỏ (ví dụ: tổ, phe) mà bỏ qua lợi ích chung toàn thể
只关心自己所属的小团体(如班组)的利益,不关心全局和整体的利益的思想和行为。是放大了的个人主义。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小团体主义
xiǎo
小
tuán
团
tǐ
体
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
体上
体二
体亮
体亲
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
