Bản dịch của từ 小夜曲 trong tiếng Việt

小夜曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小夜曲 (Danh từ)

xiǎo yè qǔ
01

Khúc nhạc dành cho buổi đêm; bài hát trữ tình ban đêm (thường là tình ca người đàn ông hát dưới cửa sổ người yêu) hoặc tác phẩm nhạc nhẹ cho dàn nhạc nhỏ (từ thời Baroque/ cổ điển). Hán‑Việt: tiểu dạ khúc.

源于中世纪吟唱诗人所唱的情歌,与晨歌对称。常由男子晚上在恋人的窗下演唱,用吉他或曼陀林伴奏。18世纪70年代在欧洲贵族宫廷里出现的一种器乐重奏或小型乐队演奏的娱乐性组曲,也称小夜曲,其风格明朗、轻快,近似嬉游曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小夜曲

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
曲不离口
曲业
曲中
曲临
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép