Bản dịch của từ 小大 trong tiếng Việt
小大
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小大 (Danh từ)
【xiǎo dà】
01
1.小的和大的。有时犹云一切﹑所有。
Ví dụ
02
Mang ý phân loại hoặc so sánh: cái lớn và cái nhỏ; già và trẻ; nặng và nhẹ… (dùng để chỉ hai cực trái ngược về kích cỡ/tuổi/trọng lượng v.v.)
2.引申指长的和幼的﹑轻的和重的等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.特指小孩和大人。意谓全家。
Ví dụ
04
Con trai (cách gọi cũ; chỉ riêng con trai)
4.指儿子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小大
xiǎo
小
dà
大
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
