Bản dịch của từ 小大人 trong tiếng Việt

小大人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小大人 (Danh từ)

xiǎo dà rén
01

Thanh thiếu niên có suy nghĩ, hành vi giống người lớn (trưởng thành hơn tuổi), thường được dùng để chỉ 'đứa trẻ nhỏ mà cư xử chững chạc như người lớn'.

思想行为表现如成人的青少年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小大人

xiǎo

rén

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
大一统
大万
大丈夫
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép