Bản dịch của từ 小妇 trong tiếng Việt
小妇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小妇 (Danh từ)
【xiǎo fù】
01
Người đàn bà trẻ, thường chỉ thiếu phụ/chị em đã trưởng thành còn trẻ (Hán Việt: tiểu phu)
年轻的少妇。。唐.李颀.古意诗:「辽东小妇年十五,惯弹琵琶解歌舞。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
小老婆。。汉书.卷九十八.元后传.颜师古.注:「小妇,妾也。」
Ví dụ
03
Ít dùng: chỉ “tiểu thê”, tức vợ nhỏ, vợ thứ hoặc vợ trẻ (cách gọi cổ/文言)
亦称为「小妻」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小妇
xiǎo
小
fù
妇
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
