Bản dịch của từ 小学堂 trong tiếng Việt

小学堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小学堂 (Danh từ)

xiǎo xué táng
01

Trường tiểu học theo kiểu Tây phương được thiết lập cuối đời Thanh (ban đầu gọi là 小学堂,sau đổi 小学校) — tương đương ‘tiểu học’ ngày nay.

清末采用欧美方式设立的初级学校。初称小学堂﹐后改称小学校﹐犹今之小学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小学堂

xiǎo

xué

táng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép