Bản dịch của từ 小客 trong tiếng Việt

小客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小客 (Danh từ)

xiǎo kè
01

Sứ thần nước chư hầu; tùy viên ngoại giao của nước nhỏ (sứ giả của chư quốc)

1.蕃国诸侯的使臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự xưng là khách (khiêm nhường nói về khách của mình hoặc tự gọi mình là khách), nghĩa cổ/nhã

2.谦称己之客人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người cư trú thuê đất nhỏ, tức tá điền không có trâu cày hay nông cụ (tá điền ít vốn)

3.没有耕牛或农具的佃户。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小客

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
客丁
客中
客串
客主
客乡
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép