Bản dịch của từ 小家 trong tiếng Việt

小家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小家 (Danh từ)

xiǎo jiā
01

Nhóm nhỏ; phe phái nhỏ; tiểu gia (ý chỉ dòng họ/nhóm ít người, không quyền lực), thường mang nghĩa khinh mạn là “phe cục bộ, tầm thường”

小派别、小作家。。荀子.正名:「故知者论道而已矣,小家珍说之所愿皆衰矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

指俸禄采地等较小的诸侯或官僚府第小国小家族或地位较小的封邑大家”“小家对比中的小家”)

古代公卿大夫俸禄、采地较小者。。墨子.兼爱下:「若大国之攻小国也,大家之乱小家也。」

Ví dụ
03

Gia đình nghèo, dòng họ bần hàn; nhà cửa, thân phận ít danh giá (Hán-Việt: tiểu gia)

门第低下的贫苦家庭。。后汉书.卷六十六.陈蕃传:「小家畜产百万之资,子孙尚耻愧失其先业,况乃产兼天下,受之先帝,而欲懈怠以自轻忽乎?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小家

xiǎo

jiā

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép