Bản dịch của từ 小寒食 trong tiếng Việt
小寒食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小寒食 (Danh từ)
【xiǎo hán shí】
01
Ngày nhỏ Hàn (một ngày liên quan đến lễ Hàn Thực, thường được coi là ngày thứ hai của Hàn Thực hoặc có khi là ngày trước đó; trong văn học cổ thường nhắc đến thời điểm cấm lửa, ăn đồ nguội, gần Thanh Minh)
寒食的第二天。一说为前一天。唐杜甫有《小寒食舟中作》诗。仇兆鳌题解:“《杜臆》:小寒食﹐注谓寒食前一日﹐误﹐盖寒食次日也。《岁时记》:冬至后一百五日为寒食。据历在清明前二日。广义注:禁火三日谓至后一百四日﹑五日﹑六日﹐乃知小寒食是六日﹐总在三日内﹐故云佳辰。次日清明﹐始有新火﹐故食犹寒;禁火则酒亦寒﹐故云强饮。诗意甚明。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小寒食
xiǎo
小
hán
寒
shí
食
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
