Bản dịch của từ 小工 trong tiếng Việt

小工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小工 (Danh từ)

xiǎo gōng
01

Công nhân phụ, thợ phụ làm việc vặt; người làm nghề phụ giúp, lao công nhỏ

3.称从事辅助工作的杂工。

Ví dụ
02

Thợ phụ, công nhân tay nghề thấp hoặc người làm việc nhỏ, ít công lực (chú trọng ý nghĩa 'nhỏ/không chính thức')

1.比较有工力。

Ví dụ
03

2.旧指城镇中的重体力劳动者﹐如车站﹑码头等处的搬运工人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小工

xiǎo

gōng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép