Bản dịch của từ 小巫 trong tiếng Việt
小巫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小巫 (Danh từ)
【xiǎo wū】
01
2.喻学业技艺低下者。
Ví dụ
02
Nữ phù thủy trẻ; cô phù thủy nhỏ (chỉ người nữ còn trẻ, chưa giàu kinh nghiệm)
3.年轻的女巫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ làm tà thuật kém; thầy phù thủy/ma thuật hạng yếu (chỉ người có pháp thuật thấp kém)
1.谓巫师中法术低下者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小巫
xiǎo
小
wū
巫
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
