Bản dịch của từ 小平津 trong tiếng Việt
小平津
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小平津 (Danh từ)
【xiǎo píng jīn】
01
Tên một trấn (cửa ải) thời cổ ở bờ đông bắc sông Hoàng Hà, nay thuộc huyện Mengjin (孟津), tỉnh Hà Nam; thời Đông Hán là một trong “bát quan” của Hà Nam.
在今河南省孟津县东北黄河上。东汉灵帝时于此设关﹐为河南八关之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小平津
xiǎo
小
píng
平
jīn
津
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
平一
平一公
平三套
平上帻
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
