Bản dịch của từ 小年 trong tiếng Việt

小年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小年 (Danh từ)

xiǎo nián
01

Thời thơ ấu; tuổi nhỏ (thường chỉ bậc nhi đồng, thơ ấu)

①幼年:陆机二十作《文赋》,汝更小年能缀文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

短促的寿命生命周期很短的人或事短命生命短暂)——可联想为生命像小年一样短暂

②短促的寿命:朝菌不知晦朔,惠蛄不知春秋,此小年也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tết Tiểu Niên (một ngày lễ dân gian cúng Táo Quân), thường chỉ ngày âm lịch 1224 ở một số địa phương; còn gọi là 'tiểu năm' hoặc 'lễ cúng bếp'.

③民俗祭灶日,指夏历十二月廿四日:江乡正小年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Năm mất mùa; năm mà cây trồng, trái cây do quy luật sinh trưởng hoặc thiên tai mà giảm sản lượng

④指水果等农产品因生长规律造成减产的年头:小年增加了农民的困难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小年

xiǎo

nián

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
年丈
年三十
年上
年下
年世
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép