Bản dịch của từ 小康社会 trong tiếng Việt

小康社会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小康社会 (Danh từ)

xiǎo kāng shè huì
01

Chế độ/điều kiện xã hội kinh tế vừa đủ, mức sống khá giả nhưng chưa đến hoàn hảo; thường hiểu là 'xã hội khá giả' theo lý tưởng Khổng-Mễ (tương đương giai đoạn trước đại đồng).

在社会建设到达大同理想之前的阶段。小康社会的经济制度是「货力为己」,社会制度是「各亲其亲,各子其子」,政治制度是「大人世及以为礼,城郭沟池以为固」。见礼记.礼运。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小康社会

xiǎo

kāng

shè

huì

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép