Bản dịch của từ 小开门 trong tiếng Việt
小开门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小开门 (Danh từ)
【xiǎo kāi mén】
01
Tên một曲牌京剧曲牌(曲调名),多用胡琴或笛子演奏,旋律简单、节奏明快,常作更衣、写信、拜贺或帝王后妃出场时的伴奏曲。
1.京剧曲牌。以胡琴或笛演奏。旋律简单﹐节奏明快。大都用为更衣﹑写信﹑拜贺﹑帝王后妃临朝或出场时的伴奏曲。
Ví dụ
02
Tiền mở cửa (tập quán cũ ở vùng Nanjing: khi nhà trai đưa kiệu hoa đón dâu, nhà gái yêu cầu một khoản tiền gọi là 'mở cửa')
2.旧时南京一带迎婚花轿至女家时﹐女宅所索取的开门钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小开门
xiǎo
小
kāi
开
mén
门
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
