Bản dịch của từ 小弓 trong tiếng Việt
小弓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小弓 (Danh từ)
【xiǎo gōng】
01
Đơn vị đo độ dài (tên cổ) — nhỏ hơn “大弓”,比例为4比5; gọi tắt là một loại 'cung' nhỏ trong hệ đo cổ
1.长度单位。与大弓之比为四比五。
Ví dụ
02
Cái cung nhỏ (dụng cụ hình cung nhỏ dùng để búng/đập/tách bông vải), có thể gọi ngắn là 'cái cung búng bông'
2.指弓形的小型弹棉花工具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái cung nhỏ hoặc cung mềm dùng để bắn tên; cung kích thước/độ căng nhỏ hơn so với bình thường
3.射箭所用之弓的较小或较软者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小弓
xiǎo
小
gōng
弓
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
弓上弦,刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
