Bản dịch của từ 小弦 trong tiếng Việt
小弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小弦 (Danh từ)
【xiǎo xián】
01
Mặt trăng hình lưỡi liềm nhỏ; khung cong như cung — thường chỉ giai đoạn đầu (mồng) hoặc sắp tàn của tháng âm lịch (như ‘初弦’、‘將晦’)
弧形曲线。常用以称旧历每月上旬初出及下旬将晦时的眉状月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小弦
xiǎo
小
xián
弦
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
